Kích thước khổ giấy A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 và khổ B C D E size chuẩn

Xin chào các bạn đã đến với C.O.R.E. Digital Pictures trong bài viết ngày hôm nay. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ tất tần tật về các thông số kích thước khổ giấy thông dụng nhất hiện nay. Cũng như các khổ giấy tiêu chuẩn theo quy định trên thế giới.

Như các bạn cũng đã biết thì các khổ giấy như A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6. Là các loại kích thước phổ biến trong in ấn tại Việt Nam chúng ta. Nhưng trên thế giới thì lại có thêm rất nhiều khổ giấy khác nữa. Như các loại khổ giấy A, B, C, D, E. Và trong bài viết này mình sẽ chia sẻ với các bạn tất tần tật về các thông số chi tiết của các lại khổ giấy này. Chúng ta cùng theo dõi nhé.

Kích thước khổ giấy A1, A2, A3, A4, A5 là gì?

Đầu tiên chúng ta sẽ tìm hiểu qua một chút về ý nghĩa tên gọi kích thước các khổ giấy này. Như các bạn cũng đã biết thì hiện nay các loại kích thước như khổ giấy A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6 là các loại khổ giấy thông dụng mà chúng ta thường dùng trong in ấn và cuộc sống hằng ngày.

Vì sao lại có cái tên như vậy, thì như tìm hiểu thì đây là khổ giấy theo tiêu chuẩn quốc tế EN ISO 216. Xuất phát từ chuẩn DIN 476 do viện tiêu chuẩn Đức đưa ra năm 1922. Và từ đó chúng ta có những tên gọi khổ giấy tương tự như vậy. Với mỗi loại khổ giấy, chúng ta sẽ có những kích thước khác nhau tương ứng với tỷ lệ của kích thước trên và sau nó.

Ví du:

  • Khổ A1 = 2 lần khổ giấy A2
  • Khổ A2 = 2 lần khổ giấy A3…

Và hiện nay trên thế giới chúng ta có tổng là 5 loại kích thước khổ giấy. Gồm các loại kích thước như sau:

  • Khổ giấy A
  • Khổ giấy B
  • Khổ giấy C
  • Khổ giấy D
  • Khổ giấy E

Và trong mỗi loại khổ giấy chúng ta lại có thêm nhỏ các loại kích thước con. Như khổ giấy A thì có các khổ từ A0 – A17…. Và ngay sau đây xin mời các bạn cùng xem chi tiết các kích thước của các khổ giấy chi tiết ngay sau đây.

Danh sách chi tiết kích thước các khổ giấy

Như đã nói ở trên thì tổng hợp chúng ta có gồm 5 loại khổ giấy tiêu chuẩn quốc tế. Gồm khổ A, B, C, D, E và trong mỗi loại khổ giấy này chúng ta lại có các kích thước khổ giấy con của nó. Và ngay sau đây xin mời các bạn cùng xem chi tiết kích thước các khổ giấy sau đây.

1. Kích thước loại khổ giấy A

Với loại khổ giấy A này chúng ta có gồm 17 khổ giấy con của nó. Bao gồm từ khổ giấy A0 – A17, nhưng hiện nay chúng ta chỉ sử dụng chính các khổ thông dụng như: khổ giấy A0, khổ giấy A1, khổ giấy A2, không giấy A3, khổng giấy A4, A5, A6 mà thôi. Còn các loại như A7-A17 thì chúng ta thường ít gặp và sử dụng nó trong cuộc sống. Vì nó có kích thước quá bé. Dưới đây là chi tiết kích thước các khổ giấy A0-A6 chi tiết sau đây:

  • Kích thước khổ giấy A0: 841 x 1189 mm
  • Kích thước khổ giấy A1: 594 x 841 mm
  • Kích thước khổ giấy A2: 420 x 594 mm
  • Kích thước khổ giấy A3: 297 x 420 mm
  • Kích thước khổ giấy A4: 210 x 297 mm
  • Kích thước khổ giấy A5: 148 x 210 mm

Và dưới đây là bảng kích thước theo tỷ lệ từ A0-A13 chi tiết:

STT KÍCH THƯỚC KHỔ A
Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 A0 841 × 1189 33,1 × 46,8
2 A1 594 × 841 23,4 × 33,1
3 A2 420 × 594 16,5 × 23,4
4 A3 420 × 594 11,69 × 16,54
5 A4 210 × 297 8,27 × 11,69
6 A5 148 × 210 5,83 × 8,27
7 A6 105 × 148 4,1 × 5,8
8 A7 74 × 105 2,9 × 4,1
9 A8 52 × 74 2,0 × 2,9
10 A9 37 × 52 1,5 × 2,0
11 A10 26 × 37 1,0 × 1,5
12 A11 18 × 26
13 A12 13 × 18
14 A13 9 × 13

Và trong các loại khổ giấy A này thì kích thước khổ giấy A4 là kích thước được sử dụng trong tiêu chuẩn nhiều nhất trong cuộc sống hiện nay.

2. Kích thước khổ giấy B

Tiếp theo đó chính là các loại kích thước trong khổ giấy B. Với khổ giấy B này chúng ta cũng có các kích thước khổ giấy con từ B0 – B12. Là kích thước tiếp theo kế thừa từ khổ giấy A Và ngay sau đây là danh sách kích thước các khổ giấy B.

STT KÍCH THƯỚC KHỔ B
Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 B0 1000 × 1414 39,4 × 55,7
2 B1 707 × 1000 27,8 × 39,4
3 B2 500 × 707 19,7 × 27,8
4 B3 353 × 500 13,9 × 19,7
5 B4 250 × 353 9,8 × 13,9
6 B5 176 × 250 6,9 × 9,8
7 B6 125 × 176 4,9 × 6,9
8 B7 88 × 125 3,5 × 4,9
9 B8 62 × 88 2,4 × 3,5
10 B9 44 × 62 1,7 × 2,4
11 B10 31 × 44 1,2 × 1,7
12 B11 22 × 31
13 B12 15 × 22

3. Kích thước khổ giấy C

Tiếp theo nữa đó chính là khổ giấy C. Có thể nói khổ giấy C này cũng là một trong những loại kích thước ít sử dụng trong cuộc sống cũng như in ấn. Vì thế có rất nhiều người ít biết về các thông số kích thước về khổ giấy này. Và dưới đây là chi tiết kích thước các khổ giấy C các bạn có thể tham khảo.

STT KÍCH THƯỚC KHỔ C
Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 C0 917 × 1297 36,1 × 51,1
2 C1 648 × 917 25,5 × 36,1
3 C2 458 × 648 18.0 × 25.5
4 C3 324 × 458 12.8 × 18.0
5 C4 229 × 324 9.0 × 12.8
6 C5 162 × 229 6.4 × 9.0
7 C6 114 × 162 4.5 × 6.4
8 C7 81 × 114 3.2 × 4.5
9 C8 57 × 81 2.2 × 3.2
10 C9 40 × 57 1.6 × 2.2
11 C10 28 × 40 1.1 × 1.6

4. Kích thước khổ D và E

Hiện tại thì ngoài kích thước khổ A, B, C thì chúng ta còn có thêm 2 loại khổ giấy khác. Đó chính là khổ giấy D và E nhưng đây là 2 kích thước khổ giấy đặc biệt và ít được sử dụng trong cuộc sống chúng ta. Chính vì thế mà mình xin phép không đề cập trong bài viết này.

Như vậy trên đây mình đã chia sẻ với các bạn chi tiết về thông số kích thước các khổ giấy thông dụng. Hi vọng với những thông tin bổ ích này sẽ giúp cho các bạn có thể chọn đúng các kích thước trong thiết kế cũng như in ấn. Chúc các bạn thành công!